| Lần | Thời điểm | Nội dung | Tỷ lệ / Giá trị |
|---|---|---|---|
| – | TTĐC | Khách hàng | 100 Triệu đồng |
| 1 | Ký HĐMB - 15 Ngày kể từ ngày ký TTĐC (Ngày T) | Khách hàng | 15% Giá bán(Đã bao gồm tiền đặt cọc) 5% Giá bán SP vào TTĐC đảm bảo thực hiện HĐMB |
| 2 | T + 20 Ngày | Khách hàng Ngân hàng |
10% Giá bán 45% Giá bán |
| 3 | Theo TB nhận bàn giao (Dự kiến Q1/2029) | Khách hàng Ngân hàng |
100% KPBT 25% Giá bán |
| 4 | Theo TB nhận GCN | Khách hàng | 5% Giá bán(Khấu trừ từ TTĐC đảm bảo thực hiện HĐMB) |
| Lần | Thời điểm | Nội dung | Tỷ lệ / Giá trị |
|---|---|---|---|
| – | TTĐC | Khách hàng | 100 Triệu đồng |
| 1 | Ký HĐMB - 15 Ngày kể từ ngày ký TTĐC (Ngày T) | Khách hàng | 15% Giá bán(Đã bao gồm tiền đặt cọc) 5% Giá bán SP vào TTĐC đảm bảo thực hiện HĐMB |
| 2 | T + 20 Ngày | Khách hàng | 10% Giá bán |
| 3 | T + 150 ngày | Khách hàng | 10% Giá bán |
| 4 | T + 270 ngày | Khách hàng | 10% Giá bán |
| 5 | T + 420 ngày | Khách hàng | 10% Giá bán |
| 6 | T + 540 ngày | Khách hàng | 10% Giá bán |
| 7 | T + 690 ngày | Khách hàng | 5% Giá bán |
| 8 | Theo TB nhận bàn giao (Dự kiến Q1/2029) | Khách hàng | 25% Giá bán + 100% KPBT |
| 9 | Theo TB nhận GCN | Khách hàng | 5% Giá bán(Khấu trừ từ TTĐC đảm bảo thực hiện HĐMB) |
| Lần | Thời điểm | Nội dung | Tỷ lệ / Giá trị |
|---|---|---|---|
| – | TTĐC | Khách hàng | 100 Triệu đồng |
| 1 | Ký HĐMB - 15 Ngày kể từ ngày ký TTĐC (Ngày T) | Khách hàng | 15% Giá bán(Đã bao gồm tiền đặt cọc) 5% Giá bán SP vào TTĐC đảm bảo thực hiện HĐMB |
| 2 | T + 15 Ngày | Khách hàng | 80% Giá bán |
| 3 | Theo TB nhận bàn giao (Dự kiến Q1/2029) | Khách hàng | 100% KPBT |
| 4 | Theo TB nhận GCN | Khách hàng | 5% Giá bán(Khấu trừ từ TTĐC đảm bảo thực hiện HĐMB) |
| STT | Dãy | Mã căn | Diện tích đất | Vay HTLS 24 tháng | Vay HTLS 18 tháng | Tiến độ thông thường | Tiến độ thanh toán sớm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VINH QUANG 1 | VQ1-03A | 82,8 | 5x tỷ | 4x,7 tỷ | 4x tỷ | |
| 2 | KHẢI HOÀN 1 | KH1-17 | 110,5 | 5x,2 tỷ | 5x,6 tỷ | 5x,1 tỷ | 5x,1 tỷ |
| 5 | KHẢI HOÀN 1 | KH1-10 | 79,5 | 4x,5 tỷ | 3x,5 tỷ | ||
| 6 | VINH QUANG 2 | VQ2-10 | 80,5 | 3x,4 tỷ | 3x,1 tỷ | 3x,4 tỷ | |
| 7 | VINH QUANG 2 | VQ2-12 | 81,2 | 3x,7 tỷ | 3x,4 tỷ | 3x,7 tỷ | |
| 8 | VINH QUANG 2 | VQ2-02A | 78,3 | 4x,9 tỷ | 3x,4 tỷ | 3x,6 tỷ | |
| 9 | VINH QUANG 2 | VQ2-28 | 78,1 | 3x,9 tỷ | 3x,8 tỷ | 3x,9 tỷ | 3x,9 tỷ |
| 10 | VINH QUANG 2 | VQ2-17 | 75,0 | 3x tỷ | 3x,3 tỷ | ||
| 11 | VINH QUANG 2 | VQ2-19 | 75,0 | 3x,7 tỷ | 3x,6 tỷ | 3x,0 tỷ | |
| 12 | VINH QUANG 3 | VQ3-02 | 78,9 | 4x,3 tỷ | 3x,8 tỷ | 3x,6 tỷ | |
| 13 | VINH QUANG 3 | VQ3-03A | 79,0 | 4x tỷ | 4x,2 tỷ | 3x tỷ | |
| 14 | VINH QUANG 3 | VQ3-08 | 79,3 | 4x tỷ | 3x,6 tỷ | ||
| 15 | VINH QUANG 3 | VQ3-17 | 93,4 | 5x,9 tỷ | 4x,7 tỷ | 4x,1 tỷ | |
| 16 | VINH QUANG 3 | VQ3-12A | 79,6 | 4x,5 tỷ | 4x,5 tỷ | 3x tỷ | |
| 17 | KHẢI HOÀN 1 | KH1-03 | 76,5 | 3x,2 tỷ | 3x,3 tỷ | 3x,3 tỷ | |
| 18 | KHẢI HOÀN 1 | KH1-06 | 79,5 | 4x,5 tỷ | 3x,3 tỷ | 3x,3 tỷ | |
| 19 | VINH QUANG 1 | VQ1-18 | 93,0 | 5x,5 tỷ | 4x,1 tỷ | 4x,5 tỷ |
| STT | Tầng | Căn | Mã căn | Diện tích TT (m2) | Loại căn | Ban công | Tổng giá VAT và KPBT (Vay HTLS 30 tháng) |
Tổng giá VAT và KPBT (Tiến độ thường) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 06 | 05A | 0605A | 76,1 | 2PN | TN - TB | 1x,0 tỷ | x,9 tỷ |
| 2 | 06 | 05 | 0605 | 99,2 | 3PN | TB-ĐB | 1x,4 tỷ | 1x,9 tỷ |
| 3 | 06 | 08A | 0608A | 77,8 | 2PN | ĐB | x,9 tỷ | x,8 tỷ |
| 4 | 06 | 09 | 0609 | 75,7 | 2PN | ĐB | x,7 tỷ | x,6 tỷ |
| 5 | 08A | 02 | 08A02 | 76,8 | 2PN | TN | x,5 tỷ | x,4 tỷ |
| 6 | 08A | 05 | 08A05 | 100 | 3PN | TB-ĐB | 1x,5 tỷ | 1x,0 tỷ |
| 7 | 08A | 06 | 08A06 | 116 | 3PN | ĐB | 1x,7 tỷ | 1x,0 tỷ |
| 8 | 08A | 09 | 08A09 | 100 | 3PN | ĐB | 1x,8 tỷ | 1x,4 tỷ |
| 9 | 08A | 10 | 08A10 | 178 | 4PN | ĐB-ĐN | 2x,9 tỷ | 1x,4 tỷ |
| 10 | 08A | 16 | 08A16 | 129,6 | 4PN | ĐN-TN | 1x,8 tỷ | 1x,9 tỷ |
| 11 | 08 | 09 | 0809 | 76 | 2PN | ĐB | 1x,0 tỷ | x,9 tỷ |
| 12 | 08 | 10 | 0810 | 113,9 | 3PN | ĐB-ĐN | 1x,3 tỷ | 1x,7 tỷ |
| 13 | 08 | 15A | 0815A | 77,9 | 2PN | ĐN | x,5 tỷ | x,5 tỷ |
| 14 | 08 | 17 | 0817 | 129,6 | 4PN | ĐN-TN | 1x,9 tỷ | 1x,0 tỷ |
| 15 | 09 | 10 | 0910 | 178 | 4PN | ĐB-ĐN | 2x,6 tỷ | 2x,0 tỷ |
| 16 | 10 | 05A | 1005A | 76,7 | 2PN | TN - TB | 1x,0 tỷ | x,9 tỷ |
| 17 | 10 | 08A | 1008A | 77,9 | 2PN | ĐB | 1x,4 tỷ | x,2 tỷ |
| 18 | 12 | 10 | 1210 | 113,9 | 3PN | ĐB-ĐN | 1x,1 tỷ | 1x,4 tỷ |
| 19 | 12 | 11 | 1211 | 113,9 | 3PN | ĐB-ĐN | 1x,2 tỷ | 1x,6 tỷ |
| 20 | 12A | 01 | 12A01 | 75,4 | 2PN | TN | x,3 tỷ | x,2 tỷ |
| 21 | 12A | 02 | 12A02 | 76,8 | 2PN | TN | x,5 tỷ | x,5 tỷ |
| 22 | 12A | 05A | 12A05A | 76,7 | 2PN | TN - TB | 1x,0 tỷ | x,9 tỷ |
| 23 | 12A | 06 | 12A06 | 116 | 3PN | ĐB | 1x,1 tỷ | 1x,3 tỷ |
| 24 | 12A | 08A | 12A08A | 77,9 | 2PN | ĐB | 1x,8 tỷ | x,6 tỷ |
| 25 | 12A | 12A | 12A12A | 77,9 | 2PN | ĐN | x,8 tỷ | x,7 tỷ |
| 27 | 15A | 02 | 15A02 | 76,8 | 2PN | TN | x,6 tỷ | x,5 tỷ |
| 28 | 15 | 01 | 1501 | 75,4 | 2PN | TN | x,5 tỷ | x,4 tỷ |
| 29 | 16 | 21 | 1621 | 78,2 | 2PN | TB | x,8 tỷ | x,7 tỷ |
| 30 | 17 | 02 | 1702 | 76,8 | 2PN | TN | x,9 tỷ | x,8 tỷ |
| 31 | 17 | 10 | 1710 | 178 | 4PN | ĐB-ĐN | 2x,7 tỷ | 2x,9 tỷ |
| 32 | 17 | 12A | 1712A | 78 | 2PN | ĐN | 1x,2 tỷ | x,1 tỷ |
| 33 | 18 | 01 | 1801 | 75,4 | 2PN | TN | x,7 tỷ | x,6 tỷ |
| 34 | 18 | 11 | 1811 | 114 | 3PN | ĐB-ĐN | 1x,9 tỷ | 1x,2 tỷ |
| 35 | 21 | 01 | 2101 | 75,4 | 2PN | TN | x,7 tỷ | x,6 tỷ |
| 36 | 22 | 10 | 2210 | 114 | 3PN | ĐB-ĐN | 1x,7 tỷ | 1x,9 tỷ |
| 37 | 22 | 12 | 2212 | 76,1 | 2PN | ĐN | 1x,1 tỷ | x,0 tỷ |
| 38 | 22 | 21 | 2221 | 78,2 | 2PN | TB | x,8 tỷ | x,7 tỷ |
| 39 | 23 | 01 | 2301 | 75,4 | 2PN | TN | x,7 tỷ | x,6 tỷ |
| 40 | 23 | 10 | 2310 | 178 | 4PN | ĐB-ĐN | 2x,8 tỷ | 2x,0 tỷ |
| 41 | 25 | 10 | 2510 | 78,1 | 2PN | ĐN | 1x,4 tỷ | x,2 tỷ |
| 42 | 25 | 12A | 2512A | 231,1 | 6PN | TB | 2x,8 tỷ | 2x,6 tỷ |
| 43 | 26 | 10 | 2610 | 114,6 | 3PN | ĐB-ĐN | 1x,8 tỷ | 1x,0 tỷ |
| 44 | 26 | 20 | 2620 | 75,2 | 2PN | TB | x,5 tỷ | x,4 tỷ |
| 45 | 29 | 01 | 2901 | 75,9 | 2PN | TN | x,6 tỷ | x,5 tỷ |
| 46 | 29 | 02 | 2902 | 76,8 | 2PN | TN | x,8 tỷ | x,7 tỷ |
| 48 | 30 | 03 | 3003 | 271,3 | 5PN | ĐB | 3x,1 tỷ | 3x,8 tỷ |
| 49 | 30 | 05A | 3005A | 192,1 | 4PN | ĐB | 2x,9 tỷ | 2x,9 tỷ |
| 50 | 30 | 05 | 3005 | 192,1 | 4PN | ĐB-ĐN | 2x,9 tỷ | 2x,1 tỷ |
| 51 | 30 | 06 | 3006 | 332,2 | 7PN | ĐN | 4x,7 tỷ | 3x,8 tỷ |
| 52 | 34 | 05A | 3405A | 192,1 | 4PN | ĐB | 2x,2 tỷ | 2x,3 tỷ |
| 53 | 34 | 05 | 3405 | 192,1 | 4PN | ĐB-ĐN | 2x,3 tỷ | 2x,6 tỷ |
| 54 | 34 | 06 | 3406 | 332,2 | 7PN | ĐN | 4x,6 tỷ | 3x,8 tỷ |
| 55 | 37 | 03 | 3703 | 271,3 | 5PN | ĐB | 3x,6 tỷ | 3x,5 tỷ |
| 56 | 37 | 05A | 3705A | 192,1 | 4PN | ĐB | 2x,3 tỷ | 2x,5 tỷ |
| 57 | 37 | 05 | 3705 | 192,1 | 4PN | ĐB-ĐN | 2x,8 tỷ | 2x,1 tỷ |
| 58 | 37 | 06 | 3706 | 332,2 | 7PN | ĐN | 4x,8 tỷ | 3x,1 tỷ |
| 59 | 19 | 02 | 1902 | 76,8 | 2PN | TN | 1x,0 tỷ | x,8 tỷ |
| Loại hình | Diện tích TB (m2) | Diện tích sàn XD (m2) | Số lượng căn | Tỉ lệ (%) |
|---|---|---|---|---|
| Căn thường | 75-84.76m2 | 209.9-249.4m2 (TB 231m2) | 80 | 77% |
| Căn góc/xẻ khe | 82.72 - 116.64m2 | 209.9-256.8m2 (TB 243m2) | 24 | 23% |
| Tổng | 104 | 100% |
Tiêu chuẩn bàn giao liền kề shophouse
| STT | Hạng mục | Mô tả tiêu chuẩn bàn giao theo HĐMB/HĐT |
|---|---|---|
| A | Phần ngoài nhà | |
| 1 | Tường/vách nhà | - Xây trát theo thiết kế của CĐT. - Mặt ngoài sơn hoặc hoàn thiện theo thiết kế của CĐT. |
| 2 | Mái | - Mái bê tông lát gạch chống nóng hoặc dán ngói theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| 3 | Cửa đi | - Cửa kính hoặc nhôm kính theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| 4 | Vách kính, cửa sổ mặt ngoài | - Cửa nhôm kính theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| 5 | Phào chỉ (nếu có) | - Xây dựng theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| 6 | Hiên và tam cấp | - Xây dựng theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| 7 | Mái trang trí | - Xây dựng theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| 8 | Lan can, logia, ban công | - Xây dựng theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| B | Phần trong nhà | |
| 9 | Trần nhà | - Không trát để khách hàng tự hoàn thiện theo ý muốn |
| 10 | Sàn nhà | - Sàn tầng 1 (trệt): tôn nền bằng cát, đất theo thiết kế của Chủ Đầu Tư - Các tầng trên: Sàn bê tông |
| 11 | Tường/vách bên trong | - Không trát, không sơn, không chia vách ngăn các phòng, để trống hoàn toàn |
| 12 | Cầu thang | - Không xây dựng, để chờ lỗ thang - Khách hàng tự bố trí cầu thang phù hợp với phong thủy và nhu cầu |
| C | Sân vườn | |
| 13 | Tường rào ngăn cách lô đất (nếu có) | - Xây dựng theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| 14 | Hàng rào mặt tiền (nếu có) | - Xây dựng theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| 15 | Sân vườn ngoài nhà (nếu có) | - Tôn nền bằng cát để khách hàng chủ động hoàn thiện theo nhu cầu - Đối với Shophouse: sân trước được lát gạch/đá theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| D | Hệ thống hạ tầng kỹ thuật | |
| 16 | Tường rào ngăn cách lô đất (nếu có) | - Xây dựng theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| 17 | Hệ thống cấp điện, nước, thoát nước thải, thông tin liên lạc... | - Được đấu nối đến 1 điểm bên trong ranh giới của lô đất hoặc theo thiết kế của Chủ Đầu Tư |
| Loại hình/PN | Diện tích TB (m2) | Số lượng căn | Tỉ lệ (%) |
|---|---|---|---|
| Căn 2PN | 67.8-100.2m2 | 344 | 57.1% |
| Căn 3PN | 91.4-154.4m2 | 135 | 22.4% |
| Căn 4PN | 129.1-364.2m2 | 72 | 11.9% |
| Căn 5PN | 271.3m2 | 9 | 1.5% |
| Căn 6PN | 231.1m2 | 14 | 2.3% |
| Căn 7PN | 243.8-332.2m2 | 25 | 4.1% |
| Căn 9PN | 328.5m2 | 4 | 0.7% |
| TỔNG | 603 căn | 100% |
| STT | Danh mục | Vật liệu bàn giao | Ghi chú |
|---|
| STT | Danh mục | Vật liệu bàn giao | Ghi chú |
|---|